đồng lõa

  1. đồng loã tt. (H. đồng: cùng; loã: cái bọc) Cùng tham gia vào một việc xấu: Phản động Pháp đồng loã với phản động quốc tế (Trg-chinh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đồng lõa
Hai tên đồng lõa thì thầm với nhau trong góc tối.